Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster customer loyalty

/ˈfɔːstər ˈkʌstəmər ˈlɔɪəlti/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy lòng trung thành của khách hàng cụm từ

“Businesses must foster customer loyalty to succeed long-term.”Các doanh nghiệp phải thúc đẩy lòng trung thành của khách hàng để thành công lâu dài.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...