Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster development

/ˈfɔːstər dɪˈvɛləpmənt/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích sự phát triển hoặc tiến bộ cụm từ

“Policies should foster development in rural areas.”Các chính sách nên khuyến khích sự phát triển ở các khu vực nông thôn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...