Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster dialogue

/ˈfɔː.stər ˈdaɪ.ə.ɡoʊl/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích các cuộc trò chuyện cởi mở giữa mọi người cụm từ

“We need to foster dialogue about social issues.”Chúng ta cần khuyến khích đối thoại về các vấn đề xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...