Từ điển Anh–Việt

112.203 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster dietary awareness

/ˈfɒstər ˈdaɪətəri əˈwɛrnəs/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy nhận thức về chế độ ăn uống cụm từ

“Fostering dietary awareness can lead to healthier choices.”Thúc đẩy nhận thức về chế độ ăn uống có thể dẫn đến những lựa chọn lành mạnh hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...