Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster diplomatic relations

/ˈfɔstər dɪˈpləʊmətɪk rɪˈleɪʃənz/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích mối quan hệ tích cực giữa các quốc gia cụm từ

“The two countries aim to foster diplomatic relations for trade.”Hai quốc gia hướng tới việc khuyến khích mối quan hệ ngoại giao để thương mại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...