Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster economic opportunities

/ˈfɔːstər ˌɛkəˈnɑːmɪk ˌɑːpərˈtunɪtiz/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy các cơ hội kinh tế cụm từ

“Policies should foster economic opportunities for immigrants.”Các chính sách nên thúc đẩy các cơ hội kinh tế cho người nhập cư.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...