foster economic opportunities
Nghĩa thường dùng
“Policies should foster economic opportunities for immigrants.”Các chính sách nên thúc đẩy các cơ hội kinh tế cho người nhập cư.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Policies should foster economic opportunities for immigrants.”Các chính sách nên thúc đẩy các cơ hội kinh tế cho người nhập cư.
Đang tải...