foster educational equity
/ˈfɒs.tər ˌedʒ.ʊˈkeɪ.ʃən.əl ˈɛk.wɪ.ti/
Nghĩa thường dùng
thúc đẩy sự công bằng trong giáo dục cho tất cả học sinh
cụm từ
“Programs should foster educational equity for disadvantaged students.”Các chương trình nên thúc đẩy sự công bằng trong giáo dục cho học sinh thiệt thòi.