Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster educational equity

/ˈfɒs.tər ˌedʒ.ʊˈkeɪ.ʃən.əl ˈɛk.wɪ.ti/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy sự công bằng trong giáo dục cho tất cả học sinh cụm từ

“Programs should foster educational equity for disadvantaged students.”Các chương trình nên thúc đẩy sự công bằng trong giáo dục cho học sinh thiệt thòi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...