Từ điển Anh–Việt

112.202 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster emotional awareness

/ˈfɔːstər ɪˈmoʊʃənl əˈwɛrnəs/

Nghĩa thường dùng

nuôi dưỡng nhận thức cảm xúc cụm từ

“Activities can foster emotional awareness in children.”Các hoạt động có thể nuôi dưỡng nhận thức cảm xúc ở trẻ em.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...