Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster emotional connections

/ˈfɔːstər ɪˈmoʊʃənl kəˈnɛkʃənz/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích cảm giác gần gũi sâu sắc với người khác cụm từ

“Fostering emotional connections can enhance relationships.”Khuyến khích sự kết nối cảm xúc có thể làm tăng cường các mối quan hệ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...