Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster emotional growth

/ˈfɔstər ɪˈmoʊʃənl ɡroʊθ/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích sự phát triển của cảm xúc và tình cảm cụm từ

“Parents should foster emotional growth in their children.”Cha mẹ nên khuyến khích sự phát triển cảm xúc ở trẻ em.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...