Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster emotional healing

/ˈfɔstər ɪˈmoʊʃənl ˈhilɪŋ/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy sự chữa lành cảm xúc cụm từ

“Therapy can foster emotional healing for many individuals.”Liệu pháp có thể thúc đẩy sự chữa lành cảm xúc cho nhiều cá nhân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...