Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster emotional stability

/ˈfɑːstər ɪˈmoʊʃənəl stəˈbɪləti/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy sự ổn định cảm xúc cụm từ

“Therapy can help foster emotional stability during tough times.”Liệu pháp có thể giúp thúc đẩy sự ổn định cảm xúc trong những lúc khó khăn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...