foster emotional stability
Nghĩa thường dùng
“Therapy can help foster emotional stability during tough times.”Liệu pháp có thể giúp thúc đẩy sự ổn định cảm xúc trong những lúc khó khăn.
Từ điển Anh–Việt
112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Therapy can help foster emotional stability during tough times.”Liệu pháp có thể giúp thúc đẩy sự ổn định cảm xúc trong những lúc khó khăn.
Đang tải...