foster empathy
Nghĩa thường dùng
“It’s important to foster empathy among family members.”Việc thúc đẩy sự đồng cảm giữa các thành viên trong gia đình là rất quan trọng.
Từ điển Anh–Việt
112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“It’s important to foster empathy among family members.”Việc thúc đẩy sự đồng cảm giữa các thành viên trong gia đình là rất quan trọng.
Đang tải...