Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster empathy

/ˈfɔstər ˈɛmpəθi/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy sự đồng cảm cụm từ

“It’s important to foster empathy among family members.”Việc thúc đẩy sự đồng cảm giữa các thành viên trong gia đình là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...