Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster energy collaboration

/ˈfɔːstər ˈɛnərdʒi kəˌlæbəˈreɪʃən/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy hợp tác về các vấn đề năng lượng. cụm từ

“Fostering energy collaboration can lead to better solutions.”Thúc đẩy hợp tác năng lượng có thể dẫn đến các giải pháp tốt hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...