Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster energy conservation

/ˈfɔːstər ˈɛnərdʒi kənˈsɜːrveɪʃən/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích tiết kiệm năng lượng cụm từ

“Schools can foster energy conservation through education.”Các trường học có thể khuyến khích tiết kiệm năng lượng thông qua giáo dục.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...