Từ điển Anh–Việt

112.198 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster energy independence

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy độc lập năng lượng cụm từ

“Countries should foster energy independence to reduce reliance on imports.”Các quốc gia nên thúc đẩy độc lập năng lượng để giảm phụ thuộc vào nhập khẩu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...