Từ điển Anh–Việt

112.198 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster energy innovation

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy đổi mới năng lượng cụm từ

“We must foster energy innovation to solve global challenges.”Chúng ta phải thúc đẩy đổi mới năng lượng để giải quyết các thách thức toàn cầu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...