Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster engagement

/ˈfɔː.stər ɪnˈɡeɪdʒ.mənt/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy sự tham gia cụm từ

“Teachers should foster engagement among students during lessons.”Giáo viên nên thúc đẩy sự tham gia của học sinh trong các bài học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...