foster engagement
Nghĩa thường dùng
“Teachers should foster engagement among students during lessons.”Giáo viên nên thúc đẩy sự tham gia của học sinh trong các bài học.
Từ điển Anh–Việt
112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Teachers should foster engagement among students during lessons.”Giáo viên nên thúc đẩy sự tham gia của học sinh trong các bài học.
Đang tải...