Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster environmental awareness

/ˈfɒstər ɪnˌvaɪrənˈmɛntl əˈwɛrnɪs/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích sự hiểu biết về các vấn đề môi trường cụm từ

“Schools can foster environmental awareness through education programs.”Các trường học có thể khuyến khích sự hiểu biết về môi trường thông qua các chương trình giáo dục.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...