foster environmental awareness
/ˈfɒstər ɪnˌvaɪrənˈmɛntl əˈwɛrnɪs/
Nghĩa thường dùng
khuyến khích sự hiểu biết về các vấn đề môi trường
cụm từ
“Schools can foster environmental awareness through education programs.”Các trường học có thể khuyến khích sự hiểu biết về môi trường thông qua các chương trình giáo dục.