Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster equitable growth

/ˈfɔːstər ˈɛkwɪtəbl ɡroʊθ/

Nghĩa thường dùng

Khuyến khích sự phát triển kinh tế công bằng cho tất cả. cụm từ

“We need to foster equitable growth in our communities.”Chúng ta cần khuyến khích sự phát triển công bằng trong cộng đồng của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...