foster equitable growth
Nghĩa thường dùng
“We need to foster equitable growth in our communities.”Chúng ta cần khuyến khích sự phát triển công bằng trong cộng đồng của mình.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We need to foster equitable growth in our communities.”Chúng ta cần khuyến khích sự phát triển công bằng trong cộng đồng của mình.
Đang tải...