foster ethical consumption
Nghĩa thường dùng
“Campaigns aim to foster ethical consumption among consumers.”Các chiến dịch nhằm khuyến khích tiêu dùng đạo đức trong cộng đồng.
Từ điển Anh–Việt
112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Campaigns aim to foster ethical consumption among consumers.”Các chiến dịch nhằm khuyến khích tiêu dùng đạo đức trong cộng đồng.
Đang tải...