Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster ethical consumption

/ˈfɔːstər ˈɛθɪkəl kənˈsʌmpʃən/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích mua các sản phẩm được sản xuất một cách đạo đức cụm từ

“Campaigns aim to foster ethical consumption among consumers.”Các chiến dịch nhằm khuyến khích tiêu dùng đạo đức trong cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...