Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster faith

/ˈfɑː.stər feɪθ/

Nghĩa thường dùng

nuôi dưỡng hoặc hỗ trợ hệ thống niềm tin của ai đó cụm từ

“Parents can foster faith in their children through example.”Cha mẹ có thể nuôi dưỡng đức tin ở trẻ em thông qua tấm gương.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...