foster faith
/ˈfɑː.stər feɪθ/
Nghĩa thường dùng
nuôi dưỡng hoặc hỗ trợ hệ thống niềm tin của ai đó
cụm từ
“Parents can foster faith in their children through example.”Cha mẹ có thể nuôi dưỡng đức tin ở trẻ em thông qua tấm gương.