Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster gender awareness

Nghĩa thường dùng

khuyến khích sự hiểu biết về các vấn đề giới tính cụm từ

“Programs should foster gender awareness among students.”Các chương trình nên khuyến khích sự hiểu biết về giới tính trong sinh viên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...