Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster gender diversity

/ˈfɔːstər ˈdʒɛndər daɪˈvɜːrsɪti/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích sự đa dạng giới trong một môi trường cụm từ

“Organizations should foster gender diversity in their teams.”Các tổ chức nên khuyến khích sự đa dạng giới trong các đội ngũ của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...