Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster gender equality

/ˈfɔstər ˈdʒɛndər ɪˈkwɑlɪti/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy và hỗ trợ quyền bình đẳng cho tất cả các giới cụm từ

“Educational programs can foster gender equality at a young age.”Các chương trình giáo dục có thể thúc đẩy bình đẳng giới từ khi còn nhỏ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...