Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster gender equity

Nghĩa thường dùng

nuôi dưỡng sự công bằng và bình đẳng giữa các giới. cụm từ

“Schools can foster gender equity through inclusive policies.”Các trường học có thể nuôi dưỡng sự công bằng giới thông qua các chính sách bao gồm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...