Từ điển Anh–Việt

111.864 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster health education

/ˈfɔstər hɛlθ ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích việc học về các chủ đề sức khỏe cụm từ

“Schools should foster health education for students.”Các trường học nên khuyến khích việc học về sức khỏe cho học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...