foster health equity
/ˈfɔstər hɛlθ ˈɛkwɪti/
Nghĩa thường dùng
thúc đẩy sự công bằng trong tiếp cận dịch vụ sức khỏe
cụm từ
“Programs are designed to foster health equity among all populations.”Các chương trình được thiết kế để thúc đẩy sự công bằng về sức khỏe trong tất cả các nhóm dân cư.