foster health literacy
/ˈfɒstər hɛlθ ˈlɪtərəsi/
Nghĩa thường dùng
khuyến khích hiểu biết về thông tin sức khỏe.
cụm từ
“We must foster health literacy in our communities.”Chúng ta phải khuyến khích hiểu biết về sức khỏe trong cộng đồng.