Từ điển Anh–Việt

111.864 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster health literacy

/ˈfɒstər hɛlθ ˈlɪtərəsi/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích hiểu biết về thông tin sức khỏe. cụm từ

“We must foster health literacy in our communities.”Chúng ta phải khuyến khích hiểu biết về sức khỏe trong cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...