foster health partnerships
/ˈfɑːstər hɛlθ ˈpɑːrtənʃɪps/
Nghĩa thường dùng
thúc đẩy các mối quan hệ hợp tác về sức khỏe.
cụm từ
“Fostering health partnerships can lead to better service delivery.”Thúc đẩy các mối quan hệ hợp tác về sức khỏe có thể dẫn đến cung cấp dịch vụ tốt hơn.