Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster healthy communities

/ˈfɒstər ˈhɛlθi kəˈmjunɪtiz/

Nghĩa thường dùng

phát triển cộng đồng lành mạnh cụm từ

“Local governments should foster healthy communities through initiatives.”Các chính phủ địa phương nên phát triển cộng đồng lành mạnh thông qua các sáng kiến.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...