Từ điển Anh–Việt

112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster healthy eating habits

/ˈfɒs.tər ˈhɛl.θi ˈiː.tɪŋ ˈhæb.ɪts/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy thói quen ăn uống lành mạnh. cụm từ

“Parents can foster healthy eating habits in their children.”Cha mẹ có thể thúc đẩy thói quen ăn uống lành mạnh ở trẻ em.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...