foster healthy eating habits
Nghĩa thường dùng
“Parents can foster healthy eating habits in their children.”Cha mẹ có thể thúc đẩy thói quen ăn uống lành mạnh ở trẻ em.
Từ điển Anh–Việt
112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Parents can foster healthy eating habits in their children.”Cha mẹ có thể thúc đẩy thói quen ăn uống lành mạnh ở trẻ em.
Đang tải...