Từ điển Anh–Việt

112.203 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster healthy eating patterns

/ˈfɒstər ˈhɛlθi ˈiːtɪŋ ˈpætərnz/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy thói quen ăn uống lành mạnh cụm từ

“Programs aim to foster healthy eating patterns in children.”Các chương trình nhằm thúc đẩy thói quen ăn uống lành mạnh ở trẻ em.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...