Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster healthy environments

Nghĩa thường dùng

tạo ra môi trường hỗ trợ sức khỏe tốt cụm từ

“Cities should foster healthy environments for residents.”Các thành phố nên tạo ra môi trường lành mạnh cho cư dân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...