Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster healthy habits

Nghĩa thường dùng

khuyến khích các hành động nhất quán giúp cải thiện sức khỏe cụm từ

“Parents should foster healthy habits in their children from a young age.”Cha mẹ nên khuyến khích thói quen lành mạnh cho trẻ từ khi còn nhỏ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...