Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster healthy relationships

/ˈfɔstər ˈhɛlθi rɪˈleɪʃənˌʃɪps/

Nghĩa thường dùng

nuôi dưỡng các mối quan hệ lành mạnh cụm từ

“Fostering healthy relationships can improve mental health.”Nuôi dưỡng các mối quan hệ lành mạnh có thể cải thiện sức khỏe tâm thần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...