Từ điển Anh–Việt

112.250 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster history

/ˈfɔstər ˈhɪstəri/

Nghĩa thường dùng

nuôi dưỡng và hỗ trợ sự hiểu biết về các sự kiện lịch sử cụm từ

“Schools play a key role in fostering history among students.”Các trường học đóng vai trò quan trọng trong việc nuôi dưỡng lịch sử trong sinh viên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...