foster housing cooperation
Nghĩa thường dùng
“The goal is to foster housing cooperation among different stakeholders.”Mục tiêu là thúc đẩy hợp tác về nhà ở giữa các bên liên quan khác nhau.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The goal is to foster housing cooperation among different stakeholders.”Mục tiêu là thúc đẩy hợp tác về nhà ở giữa các bên liên quan khác nhau.
Đang tải...