Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster housing development

/ˈfɒstər ˈhaʊzɪŋ dɪˈvɛləpmənt/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy phát triển nhà ở cụm từ

“Local governments need to foster housing development for growth.”Chính quyền địa phương cần thúc đẩy phát triển nhà ở để tăng trưởng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...