Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster human rights protections

/ˈfɒs.tər ˈhjuːmən raɪts prəˈtɛk.ʃənz/

Nghĩa thường dùng

Khuyến khích các biện pháp bảo vệ nhân quyền. cụm từ

“Governments should foster human rights protections effectively.”Các chính phủ nên khuyến khích việc bảo vệ nhân quyền một cách hiệu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...