Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster inclusive practices

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy các phương pháp bao gồm tất cả cụm từ

“Organizations should foster inclusive practices in the workplace.”Các tổ chức nên thúc đẩy các phương pháp bao gồm tất cả trong nơi làm việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...