Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster inclusive societies

/ˈfɒstər ɪnˈkluːsɪv səˈsaɪətiz/

Nghĩa thường dùng

tạo ra các cộng đồng mà mọi người đều được chấp nhận cụm từ

“We should foster inclusive societies for all individuals.”Chúng ta nên tạo ra các xã hội bao trùm cho tất cả mọi người.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...