Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster innovation

/ˈfɔːstər ˌɪnəˈveɪʃən/

Nghĩa thường dùng

nuôi dưỡng/thúc đẩy sự đổi mới cụm từ

“Leadership must foster innovation at every level.”Ban lãnh đạo cần nuôi dưỡng sự đổi mới ở mọi cấp độ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...