foster innovation culture
Nghĩa thường dùng
“Companies that foster innovation culture tend to outperform others.”Các công ty nuôi dưỡng văn hóa đổi mới thường vượt trội hơn những công ty khác.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Companies that foster innovation culture tend to outperform others.”Các công ty nuôi dưỡng văn hóa đổi mới thường vượt trội hơn những công ty khác.
Đang tải...