Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster innovative thinking

/ˈfɔstər ˈɪnəˌveɪtɪv ˈθɪŋkɪŋ/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích các ý tưởng và cách tiếp cận sáng tạo cụm từ

“We should foster innovative thinking in our teams.”Chúng ta nên khuyến khích tư duy sáng tạo trong các đội của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...