Từ điển Anh–Việt

111.862 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster inquiry

/ˈfɔːstər ɪnˈkwaɪəri/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích việc đặt câu hỏi và khám phá cụm từ

“Education should foster inquiry and critical thinking.”Giáo dục nên khuyến khích việc đặt câu hỏi và tư duy phản biện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...