Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster interfaith respect

/ˈfɔːstər ˈɪntərfeɪθ rɪˈspɛkt/

Nghĩa thường dùng

nuôi dưỡng sự tôn trọng giữa các tôn giáo khác nhau cụm từ

“Schools should foster interfaith respect among students.”Các trường học nên nuôi dưỡng sự tôn trọng giữa các tôn giáo trong học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...