Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster international collaboration

/ˈfɔːstər ˌɪntəˈnæʃənl kəˌlæbəˈreɪʃən/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy hợp tác quốc tế cụm từ

“Fostering international collaboration is key to solving climate issues.”Thúc đẩy hợp tác quốc tế là chìa khóa để giải quyết các vấn đề khí hậu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...