foster international cooperation
/ˈfɔstər ˌɪntəˈnæʃənl koʊˈɒpəreɪʃən/
Nghĩa thường dùng
khuyến khích các quốc gia hợp tác với nhau
cụm từ
“The summit aims to foster international cooperation on climate issues.”Hội nghị thượng đỉnh nhằm khuyến khích sự hợp tác quốc tế về các vấn đề khí hậu.