Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster international cooperation

/ˈfɔstər ˌɪntəˈnæʃənl koʊˈɒpəreɪʃən/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích các quốc gia hợp tác với nhau cụm từ

“The summit aims to foster international cooperation on climate issues.”Hội nghị thượng đỉnh nhằm khuyến khích sự hợp tác quốc tế về các vấn đề khí hậu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...