Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster international partnerships

/ˈfɒstər ˌɪn.təˈnæʃ.ən.əl ˈpɑːrt.nə.ʃɪps/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích quan hệ đối tác quốc tế cụm từ

“Fostering international partnerships is vital for global climate action.”Khuyến khích quan hệ đối tác quốc tế là rất quan trọng cho hành động khí hậu toàn cầu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...